E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cast”

688 câu thật có từ cast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cast nghĩa là đúc. cast là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put or send forth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cast

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Her baby sounds are usually provided by regular cast members, while speaking parts in special episodes have been performed by guest actors.

    Từ trong câu: cast, baby, sound, usually, provide, regular, member, speak

    «Maggie Simpson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18544 (bản sửa đổi 10843282). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • HIGH BRIDGE, known as the "Hi-Line", casts its long shadow across the river valley N. of Chautauqua Park.

    Từ trong câu: hi, high, bridge, know, line, cast, long, shadow

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cast

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cast aside1.833 lần
cast a glance2.023 lần
cast anchor1.025 lần
cast off5.733 lần
cast iron1.270 lần
cast down5.929 lần
cast loose635 lần
cast a shadow627 lần
cast away2.934 lần
plaster cast332 lần
shadow cast447 lần
cast ashore338 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cast

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cast trong kho câu?
Kho câu có 688 câu có từ cast hoặc các dạng của từ, trích từ 586 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cast gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 251 câu, rồi Bậc B2 với 250 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cast?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cast: Quá khứ đơn (97 câu), Câu phủ định (61 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (54 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.