Câu tiếng Anh có từ “burst”
894 câu thật có từ burst hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: burst nghĩa là nổ tung. burst là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come open suddenly and violently, as if from internal pressure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ burst
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Then the third man burst out laughing, and for the first time that morning they heard his voice.
Từ trong câu: third, burst, man, out, laugh, first, time, morning
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And when he finally finished with a good burst, the clock showed thirty-five minutes fourteen seconds.
Từ trong câu: fourteen, finally, finish, good, burst, clock, show, thirty
P. G. Wodehouse, The Inimitable Jeeves. Nguồn: Project Gutenberg #59254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng burst
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ burst
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burst trong kho câu?
- Kho câu có 894 câu có từ burst hoặc các dạng của từ, trích từ 500 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ burst xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burst gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 265 câu, rồi Bậc B1 với 217 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burst?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burst: Quá khứ đơn (188 câu), Câu phủ định (89 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (62 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.