Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bored”

108 câu thật có từ bored hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bored nghĩa là chán. bored là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: tired of the world. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bored

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • A hole was bored in the middle, and a lever put inside, which would crush the apples.

    Từ trong câu: bored, crush, lever, hole, bore, middle, put, inside

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a genial gathering, but the man who understands not roses would be speechless in their midst and not a little bored.

    Từ trong câu: bored, gather, man, understand, rose, midst, little, bore

    Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He himself was almost never bored, and there was no man with whom it would have been a greater mistake to suppose that silence meant displeasure.

    Từ trong câu: bored, himself, almost, never, bore, man, great, mistake

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bored

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bored trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ bored hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bored xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bored gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bored?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bored: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.