Câu tiếng Anh có từ “benefit”
1.094 câu thật có từ benefit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: benefit nghĩa là lợi ích. benefit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: financial assistance in time of need. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ benefit
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
These skills provide great benefits to players who have them and make the game much more fun to experience.
Từ trong câu: benefit, skill, provide, great, player, make, game, much
«Old School RuneScape/Guides/Member», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427355 (bản sửa đổi 4085141). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Only men and women who love their work, he believed, would ever make a success of it, and benefit others.
Từ trong câu: benefit, believe, success, man, woman, love, work, ever
Archer Wallace, Overcoming handicaps. Nguồn: Project Gutenberg #77199. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng benefit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ benefit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ benefit trong kho câu?
- Kho câu có 1.094 câu có từ benefit hoặc các dạng của từ, trích từ 921 tác phẩm và tài liệu. 34 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ benefit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ benefit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 390 câu, rồi Bậc B1 với 307 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ benefit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ benefit: can và could (133 câu), Câu phủ định (117 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (68 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.