Câu tiếng Anh có từ “apparent”
572 câu thật có từ apparent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: apparent nghĩa là rõ ràng. apparent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: clearly revealed to the mind or the senses or judgment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ apparent
Danh sách câu dẫn chứng (572 câu)
The studied ambiguity of the report which awards two first prizes to the competing engines, is no less apparent than the desire to shun responsibility.
Từ trong câu: ambiguity, study, report, award, first, prize, compete, engine
Various, Scientific American, Volume 22, No. 1, January 1, 1870 A Weekly Journal of Practical Information, Art, Science, Mechanics, Chemistry, and Manufactures. · Tiếng Anh · en-US · PD-US
It was also interesting to him to note how the sight of the little heir-apparent affected both the peasants from the mountains and the young nobles from the Club Royale.
Từ trong câu: mountain, interesting, peasant, club, affect, interest, note, sight
Richard Harding Davis, The King's Jackal · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng apparent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| heir apparent | 796 lần |
| apparent indifference | 463 lần |
| became apparent | 1.453 lần |
| apparent carelessness | 120 lần |
| apparent calmness | 130 lần |
| apparent reluctance | 126 lần |
| becomes apparent | 215 lần |
| apparent unconcern | 95 lần |
| apparent magnitude | 151 lần |
| apparent effort | 282 lần |
| apparent contradiction | 97 lần |
| apparent frankness | 99 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ apparent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apparent trong kho câu?
- Kho câu có 572 câu có từ apparent hoặc các dạng của từ, trích từ 458 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ apparent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apparent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 185 câu, rồi Bậc B1 với 143 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apparent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apparent: Câu phủ định (79 câu), Quá khứ đơn (79 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (53 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.