Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anonymity”

84 câu thật có từ anonymity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anonymity nghĩa là sự ẩn danh. anonymity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being anonymous. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anonymity

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • However this would also remove the anonymity, which may reduce the number of participants.

    Từ trong câu: anonymity, however, remove, reduce, number, participant

    «Exercise as it relates to Disease/The relationship between dog ownership, physical activity and chronic hemodialysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376457 (bản sửa đổi 4413264). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It recognizes that without anonymity, many truths would never be told.

    Từ trong câu: anonymity, recognize, many, truth, never, tell

    «Media Law in the Czech Republic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328037 (bản sửa đổi 2809286). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We would restrict openness of access, decrease anonymity, and limit the number of actions that a network participant could perform.

    Từ trong câu: anonymity, participant, restrict, access, decrease, limit, number, action

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • This ended the thin veneer of anonymity on the site, and its most prolific commenters would never dare approach the community again.

    Từ trong câu: prolific, end, thin, anonymity, site, never, dare, approach

    «2ch Chronicle/Deanonymization Incident», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364496 (bản sửa đổi 4234161). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anonymity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anonymity trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ anonymity hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anonymity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anonymity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anonymity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anonymity: Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.