Câu tiếng Anh có từ “anchor”
302 câu thật có từ anchor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anchor nghĩa là mỏ neo. anchor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mechanical device that prevents a vessel from moving. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anchor
Danh sách câu dẫn chứng (302 câu)
On arriving in the harbour of Port-Royal, in Jamaica, he was supposed to have brought the Kangaroo to an anchor in an improper manner.
Từ trong câu: harbour, improper, kangaroo, arrive, harbor, port, royal, suppose
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
If after it has soared to a great height it swoops headlong on to some rock, it breaks the force of its fall with its beak, which it uses as an anchor.
Từ trong câu: beak, soar, great, height, rock, break, force, fall
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng anchor
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anchor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anchor trong kho câu?
- Kho câu có 302 câu có từ anchor hoặc các dạng của từ, trích từ 248 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anchor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anchor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 132 câu, rồi Bậc C1 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anchor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anchor: Quá khứ đơn (89 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.