E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “analysis”

663 câu thật có từ analysis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: analysis nghĩa là phân tích. analysis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an investigation of the component parts of a whole and their relations in making up the whole. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Force field analysis is usually presented in a figure although there are many ways to draw a figure.

    Từ trong câu: analysis, force, field, usually, present, figure, although, many

    «Force Field Analysis: Figure», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93822 (bản sửa đổi 2369788). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A line-by-line analysis of the program should give a better idea of both the structure and meaning of the classic "Hello World" program.

    Việc phân tích từng dòng chương trình sẽ đưa ra ý tưởng rõ hơn về cả cấu trúc và ý nghĩa của chương trình "Hello World" cổ điển.

    Từ trong câu: program, meaning, structure, analysis, line, classic, hello, give

    «C++/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6197 (bản sửa đổi 2796831). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng analysis

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ analysis

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ analysis trong kho câu?
Kho câu có 663 câu có từ analysis hoặc các dạng của từ, trích từ 578 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ analysis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ analysis gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 248 câu, rồi Bậc B1 với 166 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ analysis?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ analysis: can và could (59 câu), Câu phủ định (50 câu), Hiện tại hoàn thành (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.