Câu tiếng Anh có từ “admiringly”
62 câu thật có từ admiringly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: admiringly nghĩa là một cách ngưỡng mộ. admiringly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with admiration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ admiringly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“You will if you can pitch all the games,” rejoined the policeman, admiringly.
Từ trong câu: admiringly, pitch, game, rejoin, policeman
Lester Chadwick, Baseball Joe in the World Series; or, Pitching for the Championship. Nguồn: Project Gutenberg #43455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Oh how could you, Anne?” breathed Diana as they went down the road half reproachfully, half admiringly.
Từ trong câu: admiringly, breathe, go, down, road, half
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You can bet on him every time,” came admiringly from Ralph.
“Lần nào cậu cũng có thể đặt cược vào anh ấy,” Ralph ngưỡng mộ nói.
Từ trong câu: admiringly, bet, every, time, come
John Henry Goldfrap, The Border Boys with the Texas Rangers. Nguồn: Project Gutenberg #49002. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However many years the man who deliberately and admiringly delineates such a person may have lived in this world, intellectually he cannot be more than about seven years old.
Từ trong câu: admiringly, however, many, year, man, deliberately, person, live
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng admiringly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gazed admiringly | 116 lần |
| gazing admiringly | 90 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ admiringly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ admiringly trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ admiringly hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ admiringly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ admiringly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ admiringly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ admiringly: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.