Câu tiếng Anh có từ “admiringly”
64 câu thật có từ admiringly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: admiringly nghĩa là một cách ngưỡng mộ. admiringly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with admiration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ admiringly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Becky stared at her admiringly, and, as before, did not understand her in the least.
Từ trong câu: admiringly, stare, understand, least
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I do think you have the loveliest place here,” said Diana, looking round her admiringly.
Từ trong câu: admiringly, think, lovely, place, look, round
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Savage, he says admiringly, had enjoyed great opportunities of seeing the most conspicuous men of the day in their private life.
Từ trong câu: admiringly, enjoy, great, opportunity, see, man, day, private
Leslie Stephen, Samuel Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #11031. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng admiringly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gazed admiringly | 116 lần |
| gazing admiringly | 90 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ admiringly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ admiringly trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ admiringly hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ admiringly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ admiringly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ admiringly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ admiringly: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.