Câu tiếng Anh có từ “admiringly”
61 câu thật có từ admiringly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: admiringly nghĩa là một cách ngưỡng mộ. admiringly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with admiration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ admiringly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He looked at it admiringly, and then thought he ought to have a little more still.
Từ trong câu: admiringly, look, think, ought, little, still
William Eleroy Curtis, Abraham Lincoln. Nguồn: Project Gutenberg #42526. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I should think not," I answered, looking down admiringly at her.
Từ trong câu: admiringly, think, answer, look, down
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Dear heart, he should have been born a king!” muttered Hendon, admiringly; “he playeth the part to a marvel.”
Từ trong câu: admiringly, dear, marvel, part, heart, bear, king
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I shouldn't be surprised but what Professor Long would be glad to get it for his collection," and Fenn gazed admiringly at the turtle.
Từ trong câu: admiringly, turtle, surprise, professor, long, glad, get, collection
Allen Chapman, Bart Keene's Hunting Days; or, The Darewell Chums in a Winter Camp. Nguồn: Project Gutenberg #38254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng admiringly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gazed admiringly | 116 lần |
| gazing admiringly | 90 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ admiringly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ admiringly trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ admiringly hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ admiringly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ admiringly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ admiringly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ admiringly: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.