Câu tiếng Anh có từ “administrator”
128 câu thật có từ administrator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: administrator nghĩa là quản trị viên. administrator là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who administers a business. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ administrator
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This king, whose Christian virtues led to his canonization, distinguished himself as an administrator.
Từ trong câu: administrator, king, christian, virtue, lead, distinguish, himself
Hutton Webster, Early European History. Nguồn: Project Gutenberg #7960. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the end of the month an administrator can determine which teacher should be chosen.
Từ trong câu: administrator, end, month, determine, teacher, choose
«K-12 School Computer Networking/Chapter 17», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164575 (bản sửa đổi 4090111). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But in these energetic, high-principled, and able administrators we have a danger to good government which it is necessary to point out.
Từ trong câu: administrator, energetic, high, principle, able, danger, good, government
Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Its closing words are these: "The dignity of a king does not consist in usurping rights of which he is only the administrator.
Từ trong câu: administrator, close, word, dignity, king, consist, right
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng administrator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| executors administrator | 51 lần |
| nasa administrator | 30 lần |
| network administrator | 114 lần |
| wikipedia administrator | 50 lần |
| administrator noticeboard | 11 lần |
| database administrator | 32 lần |
| epa administrator | 10 lần |
| apostolic administrator | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ administrator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ administrator trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ administrator hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ administrator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ administrator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ administrator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ administrator: Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.