Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

butt

động từ (v)

C1
/ˈbʌt//ˈbʌt/
Biến thể:
butts/ˈbʌts/
(Ngôi thứ 3 số ít)
butted/ˈbʌtɪd/
(Quá khứ / Phân từ)
butting/ˈbʌtɪŋ/
(Dạng V-ing)

Butt có nghĩa là nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới.

Định nghĩa Anh - Anh: Lie adjacent to another or share a boundary.

Họ từ:adjoin(động từ (v))/behind(trạng từ (adv))/bottom(danh từ (n))/cigarette(danh từ (n))/edge(danh từ (n))/goat(danh từ (n))/ram(danh từ (n))/seat(danh từ (n))/stern(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Diễn đạt “nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới”:buttC1/adjoinC1/borderB1/edgeB1/abutC1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.buttđộng từ (v)

    Lie adjacent to another or share a boundary.

    Nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới.

    Đồng nghĩa (SYN):adjoin/border/edge/abut/march/butt against
  2. 2.buttdanh từ (n)

    The fleshy part of the human body that you sit on.

    Phần thịt của cơ thể con người mà bạn ngồi lên.

    Đồng nghĩa (SYN):behind/buttocks/nates/arse/backside/bum
  3. 3.buttdanh từ (n)

    The fleshy part of the human body that you sit on.

    Phần thịt của cơ thể con người mà bạn ngồi lên.

    Đồng nghĩa (SYN):bottom/buttocks/nates/arse/backside/bum
  4. 4.buttdanh từ (n)

    Finely ground tobacco wrapped in paper.

    Thuốc lá nghiền mịn bọc trong giấy.

    Đồng nghĩa (SYN):cigarette/cigaret/coffin nail/fag
  5. 5.buttđộng từ (v)

    Lie adjacent to another or share a boundary.

    Nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới.

    Đồng nghĩa (SYN):edge/border/adjoin/abut/march/butt against
  6. 6.buttdanh từ (n)

    A victim of ridicule or pranks.

    Nạn nhân của sự chế giễu hoặc trò đùa.

    Đồng nghĩa (SYN):goat/laughingstock/stooge
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): butt

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

adjoin ↔ butt

Mục từ "butt" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "adjoin, behind, bottom, cigarette, edge, goat, ram, seat, stern" (nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: butt

9 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "butt" trong kho từ điển gồm 9 mục từ phái sinh: adjoin: động từ (v), behind: trạng từ (adv), bottom: danh từ (n), cigarette: danh từ (n), edge: danh từ (n), goat: danh từ (n), ram: danh từ (n), seat: danh từ (n), stern: tính từ (adj).

adjoinđộng từ (v)/əˈdʒɔɪn/

nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới

•

After they had retired, they were greatly annoyed by a company of gamblers, who were in an adjoining room.

Nguồn: Belcher, Joseph: George Whitefield: A Biography, with special reference to his labors in America

behindtrạng từ (adv)/bɪˈhaɪnd/

trong hoặc tới hoặc về phía sau

•

Blaze stepped to a window and saw a man running to get behind the barn.

Nguồn: Tuttle, W. C. (Wilbur C.): Powder law

bottomdanh từ (n)/ˈbɑtəm/

mặt dưới của bất cứ điều gì

•

The nearest house was a hundred yards away, and the bottom of the garden screened by trees.

Nguồn: Jacobs, W. W. (William Wymark): Sea whispers

cigarettedanh từ (n)/ˌsɪɡɚˈɛt/

thuốc lá nghiền mịn bọc trong giấy

•

A thin wreath of cigarette smoke waved out from the prisoner’s side of the roadster, and Park grinned at Abington behind the wheel.

Nguồn: Bower, B. M.: The Adam Chaser

edgedanh từ (n)/ˈɛdʒ/

ranh giới của một bề mặt

•

I sat up on the edge of my cot and stared at the tray he held.

Nguồn: Gluck, Sinclair: The house of the missing

goatdanh từ (n)/ˈɡoʊt/

bất kỳ loài nhai lại nhanh nhẹn nào có liên quan đến cừu nhưng có râu và sừng thẳng

•

All the cattle, sheep, goats, dhurra, and everything else the Beni-Amirs could lay their hands on were seized.

Nguồn: Williams, Josiah: Life in the Soudan Adventures Amongst the Tribes, and Travels in Egypt, in 1881 and 1882

ramdanh từ (n)/ˈɹæm/

con cừu đực; đâm sầm, nện chặt; bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)

•

He made also a cover for the tabernacle of rams' skins dyed red; and another cover over that of violet skins.

Nguồn: The Bible, Douay-Rheims, Old Testament — Part 1

seatdanh từ (n)/ˈsit/

một không gian dành riêng cho việc ngồi (như trong rạp hát, trên tàu hoặc máy bay)

•

And then, almost at the same moment, we perceived two objects lying under the opposite seat, the seat occupied by the dead man.

Nguồn: Freeman, R. Austin (Richard Austin): The magic casket

sterntính từ (adj)/ˈstɝn/

có thái độ hoặc thái độ nghiêm khắc hoặc nghiêm khắc

•

A third man appeared in the stern, stared at the launch, and called to his companions.

Nguồn: Bedford-Jones, H. (Henry): The Arizona Callahan

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: butt

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "butt". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: butt

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "butt" phân theo từng nét nghĩa (nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "butt" ở nét nghĩa "nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới" (ngoài ra "adjoin" còn biểu thị: tiếp xúc vật lý trực tiếp với).

“After they had retired, they were greatly annoyed by a company of gamblers, who were in an adjoining room.”

Đồng nghĩa với "butt" ở nét nghĩa "nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới" (ngoài ra "border" còn biểu thị: mở rộng về mọi phía cùng một lúc).

“The Emperor was powerless, and reduced by poverty and neglect to a position bordering on contempt.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "butt" khi diễn đạt nét nghĩa: nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới.

“I sat up on the edge of my cot and stared at the tray he held.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "butt" khi diễn đạt nét nghĩa: nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới.

Đồng nghĩa với "butt" ở nét nghĩa "nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới" (ngoài ra "march" còn biểu thị: diễu hành, hành quân đều bước; cuộc tuần hành (viết hoa March: tháng Ba)).

“The winds raged and thick snow fell for five days; it blinded the soldiers and lay so thick as to arrest their march.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "butt" khi diễn đạt nét nghĩa: nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: butt

And now, see what is passing in an adjoining chamber of the same house.

Và bây giờ, hãy xem điều gì đang diễn ra trong căn phòng liền kề của cùng một ngôi nhà.

Le Sage, Alain René: Asmodeus; or, The Devil on Two Sticks, Tiếng Anh (Anh - Anh)
After they had retired, they were greatly annoyed by a company of gamblers, who were in an adjoining room.
Belcher, Joseph: George Whitefield: A Biography, with special reference to his labors in America
"Hi," said he, as he reached into an adjoining room, drew out a chair and sat down.
Read, Opie Percival: Up Terrapin River, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The essential feature of the track circuit is the insulation of each section of track from the adjoining sections.
American Railway Association: The Invention of the Track Circuit The history of Dr. William Robinson's invention of the track circuit, the fundamental unit which made possible our present automatic block signaling and interlocking systems, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Adjoining this room is a smaller one, in which the electors used to meet to consult on the choice of an emperor.
Locke, David Ross: Nasby in Exile or, Six Months of Travel in England, Ireland, Scotland, France, Germany, Switzerland and Belgium, with many things not of travel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In one of the rooms adjoining the leave-taking between Josephine and Napoleon occurred, after which he went to St. Cloud and she to Malmaison.
Moore, N. Hudson: The Old Furniture Book, with a Sketch of Past Days and Ways, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But she was asleep--I could hear her soft breathing from the adjoining bedchamber.
Buchanan, Robert Williams: Foxglove Manor: A Novel, Volume 3 (of 3), Nguyên văn tác phẩm
As I left my apartments with my friend, I caught sight of his valet standing at the entrance to the adjoining house.
Tait, James Selwin: My Friend Pasquale, and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: butt

Từ vựng bậcC1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “butt” (Bậc C1):Danh mục từ bậc C1 →

“After they had retired, they were greatly annoyed by a company of gamblers, who were in an adjoining room.”

Nguồn: Belcher, Joseph: George Whitefield: A Biography, with special reference to his labors in America

“"Hi," said he, as he reached into an adjoining room, drew out a chair and sat down.”

Nguồn: Read, Opie Percival: Up Terrapin River

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “butt”

Chuẩn bậcC1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “butt” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “butt”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbʌt/; US /ˈbʌt/.

butt (động từ): nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới

Định nghĩa tiếng Anh: Lie adjacent to another or share a boundary.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

adjoin ↔ butt

Họ từ trong dữ liệu: adjoin: động từ (v), behind: trạng từ (adv), bottom: danh từ (n), cigarette: danh từ (n), edge: danh từ (n), goat: danh từ (n), ram: danh từ (n), seat: danh từ (n), stern: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

butt: nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "butt" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: adjoin, border, edge, abut

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "butt" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

butt ↔ adjoin, border, edge, abut

Nét nghĩa mở rộng: the fleshy part of the human body that you sit on (phần thịt của cơ thể con người mà bạn ngồi lên)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “butt”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: butt

Hỏi đáp trọng tâm

butt nghĩa là gì (meaning & definition)?

butt (động từ, phát âm Mỹ /ˈbʌt/) có nghĩa là nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "adjoin"). lie adjacent to another or share a boundary

Từ butt trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈbʌt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbʌt/; US /ˈbʌt/.

Từ butt là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "butt" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: butts; Quá khứ / Phân từ: butted; Dạng V-ing: butting.

Các nét nghĩa của từ butt theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C1]: nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới - Nét nghĩa 2 [A1]: phần thịt của cơ thể con người mà bạn ngồi lên - Nét nghĩa 3 [A1]: phần thịt của cơ thể con người mà bạn ngồi lên - Nét nghĩa 4 [A2]: thuốc lá nghiền mịn bọc trong giấy - Nét nghĩa 5 [B1]: nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới - Nét nghĩa 6 [B2]: nạn nhân của sự chế giễu hoặc trò đùa

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ butt:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbʌt/; US /ˈbʌt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: butts; Quá khứ / Phân từ: butted; Dạng V-ing: butting.

butt được dùng trong câu như thế nào?

After they had retired, they were greatly annoyed by a company of gamblers, who were in an adjoining room. (Joseph Belcher, George Whitefield: A Biography, with special reference to his labors in America; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/butt, mã đối chiếu EV-D654A2F1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "butt" được liên kết từ mục từ "adjoin, behind, bottom, cigarette, edge, goat, ram, seat, stern".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (9)

adjoin, behind, bottom, cigarette, edge, goat, ram, seat, stern