butt
động từ (v)
Butt có nghĩa là nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới.
Định nghĩa Anh - Anh: Lie adjacent to another or share a boundary.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.buttđộng từ (v)
Lie adjacent to another or share a boundary.
Nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới.
- 2.buttdanh từ (n)
The fleshy part of the human body that you sit on.
Phần thịt của cơ thể con người mà bạn ngồi lên.
- 3.buttdanh từ (n)
The fleshy part of the human body that you sit on.
Phần thịt của cơ thể con người mà bạn ngồi lên.
- 4.buttdanh từ (n)
Finely ground tobacco wrapped in paper.
Thuốc lá nghiền mịn bọc trong giấy.
- 5.buttđộng từ (v)
Lie adjacent to another or share a boundary.
Nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới.
- 6.buttdanh từ (n)
A victim of ridicule or pranks.
Nạn nhân của sự chế giễu hoặc trò đùa.
Từ nguyên học (Etymology): butt
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
adjoin ↔ butt
Mục từ "butt" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "adjoin, behind, bottom, cigarette, edge, goat, ram, seat, stern" (nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới).
Họ từ & Biến thể từ loại: butt
Họ từ của "butt" trong kho từ điển gồm 9 mục từ phái sinh: adjoin: động từ (v), behind: trạng từ (adv), bottom: danh từ (n), cigarette: danh từ (n), edge: danh từ (n), goat: danh từ (n), ram: danh từ (n), seat: danh từ (n), stern: tính từ (adj).
nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới
After they had retired, they were greatly annoyed by a company of gamblers, who were in an adjoining room.
Nguồn: Belcher, Joseph: George Whitefield: A Biography, with special reference to his labors in America
trong hoặc tới hoặc về phía sau
Blaze stepped to a window and saw a man running to get behind the barn.
Nguồn: Tuttle, W. C. (Wilbur C.): Powder law
mặt dưới của bất cứ điều gì
The nearest house was a hundred yards away, and the bottom of the garden screened by trees.
Nguồn: Jacobs, W. W. (William Wymark): Sea whispers
thuốc lá nghiền mịn bọc trong giấy
A thin wreath of cigarette smoke waved out from the prisoner’s side of the roadster, and Park grinned at Abington behind the wheel.
Nguồn: Bower, B. M.: The Adam Chaser
ranh giới của một bề mặt
I sat up on the edge of my cot and stared at the tray he held.
Nguồn: Gluck, Sinclair: The house of the missing
bất kỳ loài nhai lại nhanh nhẹn nào có liên quan đến cừu nhưng có râu và sừng thẳng
All the cattle, sheep, goats, dhurra, and everything else the Beni-Amirs could lay their hands on were seized.
Nguồn: Williams, Josiah: Life in the Soudan Adventures Amongst the Tribes, and Travels in Egypt, in 1881 and 1882
con cừu đực; đâm sầm, nện chặt; bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)
He made also a cover for the tabernacle of rams' skins dyed red; and another cover over that of violet skins.
Nguồn: The Bible, Douay-Rheims, Old Testament — Part 1
một không gian dành riêng cho việc ngồi (như trong rạp hát, trên tàu hoặc máy bay)
And then, almost at the same moment, we perceived two objects lying under the opposite seat, the seat occupied by the dead man.
Nguồn: Freeman, R. Austin (Richard Austin): The magic casket
có thái độ hoặc thái độ nghiêm khắc hoặc nghiêm khắc
A third man appeared in the stern, stared at the launch, and called to his companions.
Nguồn: Bedford-Jones, H. (Henry): The Arizona Callahan
Cụm từ & Collocations: butt
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "butt". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: butt
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "butt" phân theo từng nét nghĩa (nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "butt" ở nét nghĩa "nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới" (ngoài ra "adjoin" còn biểu thị: tiếp xúc vật lý trực tiếp với).
“After they had retired, they were greatly annoyed by a company of gamblers, who were in an adjoining room.”
Đồng nghĩa với "butt" ở nét nghĩa "nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới" (ngoài ra "border" còn biểu thị: mở rộng về mọi phía cùng một lúc).
“The Emperor was powerless, and reduced by poverty and neglect to a position bordering on contempt.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "butt" khi diễn đạt nét nghĩa: nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới.
“I sat up on the edge of my cot and stared at the tray he held.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "butt" khi diễn đạt nét nghĩa: nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới.
Đồng nghĩa với "butt" ở nét nghĩa "nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới" (ngoài ra "march" còn biểu thị: diễu hành, hành quân đều bước; cuộc tuần hành (viết hoa March: tháng Ba)).
“The winds raged and thick snow fell for five days; it blinded the soldiers and lay so thick as to arrest their march.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "butt" khi diễn đạt nét nghĩa: nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới.
Câu dẫn chứng văn học: butt
And now, see what is passing in an adjoining chamber of the same house.Và bây giờ, hãy xem điều gì đang diễn ra trong căn phòng liền kề của cùng một ngôi nhà.
After they had retired, they were greatly annoyed by a company of gamblers, who were in an adjoining room."Hi," said he, as he reached into an adjoining room, drew out a chair and sat down.The essential feature of the track circuit is the insulation of each section of track from the adjoining sections.Adjoining this room is a smaller one, in which the electors used to meet to consult on the choice of an emperor.In one of the rooms adjoining the leave-taking between Josephine and Napoleon occurred, after which he went to St. Cloud and she to Malmaison.But she was asleep--I could hear her soft breathing from the adjoining bedchamber.As I left my apartments with my friend, I caught sight of his valet standing at the entrance to the adjoining house.Đọc mở rộng theo CEFR: butt
Từ vựng bậcC1→“After they had retired, they were greatly annoyed by a company of gamblers, who were in an adjoining room.”
Nguồn: Belcher, Joseph: George Whitefield: A Biography, with special reference to his labors in America
“"Hi," said he, as he reached into an adjoining room, drew out a chair and sat down.”
Nguồn: Read, Opie Percival: Up Terrapin River
Cấu trúc & Vận dụng: “butt”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “butt” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “butt”
Dữ liệu từ nguyên: adjoin ↔ butt
Gợi ý luyện tập với “butt”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
butt (động từ): nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới
Định nghĩa tiếng Anh: Lie adjacent to another or share a boundary.
adjoin ↔ butt
Họ từ trong dữ liệu: adjoin: động từ (v), behind: trạng từ (adv), bottom: danh từ (n), cigarette: danh từ (n), edge: danh từ (n), goat: danh từ (n), ram: danh từ (n), seat: danh từ (n), stern: tính từ (adj)
butt: nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "butt" trong câu.
Đồng nghĩa: adjoin, border, edge, abut
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "butt" trong câu.
butt ↔ adjoin, border, edge, abut
Nét nghĩa mở rộng: the fleshy part of the human body that you sit on (phần thịt của cơ thể con người mà bạn ngồi lên)
Ứng dụng & Mở rộng: “butt”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “butt”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “butt”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “butt” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “butt” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: butt
Hỏi đáp trọng tâmbutt nghĩa là gì (meaning & definition)?
butt (động từ, phát âm Mỹ /ˈbʌt/) có nghĩa là nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "adjoin"). lie adjacent to another or share a boundary
Từ butt trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈbʌt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbʌt/; US /ˈbʌt/.
Từ butt là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "butt" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: butts; Quá khứ / Phân từ: butted; Dạng V-ing: butting.
Các nét nghĩa của từ butt theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới - Nét nghĩa 2 [A1]: phần thịt của cơ thể con người mà bạn ngồi lên - Nét nghĩa 3 [A1]: phần thịt của cơ thể con người mà bạn ngồi lên - Nét nghĩa 4 [A2]: thuốc lá nghiền mịn bọc trong giấy - Nét nghĩa 5 [B1]: nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giới - Nét nghĩa 6 [B2]: nạn nhân của sự chế giễu hoặc trò đùa
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ butt:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbʌt/; US /ˈbʌt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: butts; Quá khứ / Phân từ: butted; Dạng V-ing: butting.
butt được dùng trong câu như thế nào?
After they had retired, they were greatly annoyed by a company of gamblers, who were in an adjoining room. (Joseph Belcher, George Whitefield: A Biography, with special reference to his labors in America; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))