Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “victoriously”

48 câu thật có từ victoriously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: victoriously nghĩa là thắng lợi. victoriously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a victorious manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ victoriously

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • They would then meet with no resistance and would enter victoriously into Egypt, a sort of promised land after their hardships across the desert.

    Từ trong câu: victoriously, meet, resistance, enter, sort, promise, land, hardship

    S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then after the reception of an illuminating revelation, he victoriously overcomes the temptation of the devil, who would cause him to become faithless to his call to redemption.

    Từ trong câu: victoriously, reception, illuminate, revelation, overcome, temptation, devil, cause

    Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was convinced that in case of war riots would break out in Germany and that the Polish Army would march victoriously into Berlin.

    Từ trong câu: march, war, convinced, polish, victoriously, convince, case, break

    Various, Trial of the major war criminals before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, volume 17. Nguồn: Project Gutenberg #71899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ victoriously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ victoriously trong kho câu?
Kho câu có 48 câu có từ victoriously hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ victoriously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ victoriously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ victoriously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ victoriously: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.