Câu tiếng Anh có từ “victoriously”
48 câu thật có từ victoriously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: victoriously nghĩa là thắng lợi. victoriously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a victorious manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ victoriously
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It's one of Chappell's old songs;" and, dashing her hands victoriously upon the keys, she sang "Love will find out the way."
Từ trong câu: victoriously, old, song, dash, hand, key, sing, love
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the meantime, let us hope that Bolshevism will sweep victoriously over all such parts of the world where it still has a mission to perform.
Từ trong câu: victoriously, meantime, let, hope, sweep, part, world, still
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ victoriously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ victoriously trong kho câu?
- Kho câu có 48 câu có từ victoriously hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ victoriously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ victoriously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ victoriously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ victoriously: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.