Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “variability”
80 câu thật có từ variability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: variability nghĩa là sự biến thiên. variability là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being subject to variation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ variability
The larger the sample size, the smaller the variability between samples will be.
Từ trong câu: variability, large, sample, size, small
«Data, Sampling, and Variation in Data and Sampling», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics. · OpenStax · CC BY 4.0
But the variability of your success will be quite beyond your comprehension.
Từ trong câu: variability, success, quite, beyond, comprehension
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You will understand the essentials of calculating common descriptive statistics for measuring center, variability, and skewness in data.
Từ trong câu: variability, understand, essential, calculate, common, descriptive, statistic, measure
«Statistical Analysis/Unit 1 Navigation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123682 (bản sửa đổi 2446838). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But as this is guesswork, and will be subject to frequent revision, one of the striking phenomena will doubtless be an increase in the variability of prices.
Từ trong câu: variability, subject, frequent, revision, strike, phenomenon, increase, price
Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As you become accustomed to sampling, the variability will begin to seem natural.
Từ trong câu: accustom, variability, become, sample, begin, seem, natural
«Data, Sampling, and Variation in Data and Sampling», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng variability
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- variability hrv12 lần
- sampling variability10 lần
- genetic variability23 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ variability
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ variability trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ variability hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ variability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ variability gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ variability?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ variability: can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.