Câu tiếng Anh có từ “variability”
80 câu thật có từ variability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: variability nghĩa là sự biến thiên. variability là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being subject to variation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ variability
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In previous years there is some variability, but it is much smaller and regional.
Từ trong câu: variability, previous, year, much, small, regional
«NASA: Arctic Sea's icecap is melting», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=50112 (bản sửa đổi 4453719). · English Wikinews · CC BY 2.5
There are different locations where temperature can be measured, and these differ in temperature variability.
Từ trong câu: variability, different, location, temperature, measure, differ
«Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Home Nursing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176522 (bản sửa đổi 4413717). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is wide variability among rich countries in just how rich they are.
Từ trong câu: variability, wide, among, rich, country
«Social Statistics/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366213 (bản sửa đổi 4040122). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On the other hand, there are matings of this type which show a much greater variability.
Từ trong câu: variability, hand, type, show, much, great
Charles Benedict Davenport, Body-build and its inheritance. Nguồn: Project Gutenberg #78107. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Measurement variability occurs when there are differences in the instruments used to measure or in the people using those instruments.
Từ trong câu: variability, measurement, occur, difference, instrument, use, measure, people
«Measures of the Spread of the Data», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng variability
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| variability hrv | 12 lần |
| sampling variability | 10 lần |
| genetic variability | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ variability
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ variability trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ variability hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ variability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ variability gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ variability?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ variability: can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.