Câu tiếng Anh có từ “unobtrusiveness”
25 câu thật có từ unobtrusiveness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unobtrusiveness nghĩa là sự không phô trương. unobtrusiveness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of not sticking out in an unwelcome way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unobtrusiveness
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
So did I. Emily's gentle unobtrusiveness had spoiled us for ways of that sort.
Từ trong câu: unobtrusiveness, gentle, spoil, way, sort
Ada Cambridge, Materfamilias. Nguồn: Project Gutenberg #40659. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
True, thus far Jim had done very little and that little with his customary modest unobtrusiveness.
Từ trong câu: unobtrusiveness, true, thus, far, little, customary, modest
Octavus Roy Cohen, Jim Hanvey, detective. Nguồn: Project Gutenberg #78848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a great moment for Captain Hercules--the day of revenge for which he had waited in forced patience and discreet unobtrusiveness.
Từ trong câu: unobtrusiveness, great, moment, captain, day, revenge, wait, force
Anthony Hope, Sophy of Kravonia: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #40414. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unobtrusiveness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unobtrusiveness trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ unobtrusiveness hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unobtrusiveness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unobtrusiveness gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unobtrusiveness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unobtrusiveness: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.