Câu tiếng Anh có từ “unobtrusiveness”
25 câu thật có từ unobtrusiveness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unobtrusiveness nghĩa là sự không phô trương. unobtrusiveness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of not sticking out in an unwelcome way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unobtrusiveness
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
All who have sketched her character notice one peculiarity--and it is one which commonly attends high merit--her modest unobtrusiveness.
Từ trong câu: unobtrusiveness, sketch, character, notice, commonly, attend, high, merit
Arabella M. Willson, Lives of the three Mrs. Judsons. Nguồn: Project Gutenberg #16863. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unobtrusiveness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unobtrusiveness trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ unobtrusiveness hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unobtrusiveness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unobtrusiveness gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unobtrusiveness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unobtrusiveness: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.