Câu tiếng Anh có từ “unfamiliar”
172 câu thật có từ unfamiliar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unfamiliar nghĩa là không quen thuộc. unfamiliar là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not known or well known. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unfamiliar
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The extent to which this movement has gone was one of the most surprising things that I, as an unfamiliar Northerner, found in Atlanta.
Từ trong câu: unfamiliar, extent, movement, go, surprise, thing, find
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What has given them that unfamiliar suggestion of life and grandeur, if not the proximity of the rough and powerful sculptures of the Middle Ages?
Từ trong câu: unfamiliar, give, suggestion, life, proximity, rough, powerful, sculpture
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, these truths have not been altogether unfamiliar to me heretofore, though because of indignation at my wrongs they have for a time been forgotten.
Từ trong câu: unfamiliar, moreover, truth, altogether, though, because, wrong, time
480-525? Boethius, The Consolation of Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #14328. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unfamiliar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| anticipates unfamiliar | 28 lần |
| unfamiliar vocabulary | 33 lần |
| potentially unfamiliar | 29 lần |
| glimpses of unfamiliar | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unfamiliar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unfamiliar trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ unfamiliar hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unfamiliar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unfamiliar gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unfamiliar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unfamiliar: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.