Câu tiếng Anh có từ “underline”
121 câu thật có từ underline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: underline nghĩa là gạch chân. underline là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give extra weight to (a communication). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ underline
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They underlined and emphasized the spoken words so that no woman could fail to understand.
Từ trong câu: underline, emphasize, speak, word, woman, fail, understand
Priscilla Craven, Circe's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #59347. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The novel's title underlines the fact that bureaucracy can never be all-powerful: there is always the human factor.
Từ trong câu: underline, bureaucracy, title, fact, never, powerful, always, human
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Only with experience we learn that if we see blue underlined text we can click on it and another page should open.
Từ trong câu: underline, experience, learn, see, blue, text, click, another
«Models and Theories in Human-Computer Interaction/Affordances vs Conventions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362205 (bản sửa đổi 3093109). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ underline
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ underline trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ underline hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ underline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ underline gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ underline?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ underline: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.