Câu tiếng Anh có từ “underline”
121 câu thật có từ underline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: underline nghĩa là gạch chân. underline là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give extra weight to (a communication). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ underline
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
You may also carefully underline or highlight text in addition to your notes.
Từ trong câu: underline, carefully, highlight, text, addition, note
«Effective Reading Strategies», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
Why Lamb underlined these words I do not know, but it may have been a quotation from Coleridge.
Từ trong câu: underline, lamb, word, know, quotation
Charles Lamb, The Works of Charles and Mary Lamb: Volume 5 The Letters of Charles and Mary Lamb, 1796-1820. Nguồn: Project Gutenberg #9365. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You may want to underline them in different colours.
Từ trong câu: underline, want, different, color
«Writing Better University Essays/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154653 (bản sửa đổi 3389612). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The mouse-over effect may change the color of a link or underline it, but never change the font size.
Từ trong câu: underline, mouse, effect, change, color, link, never, size
«Usability for Nerds/Software/Mouse Effects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303410 (bản sửa đổi 2691820). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ underline
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ underline trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ underline hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ underline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ underline gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ underline?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ underline: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.