Câu tiếng Anh có từ “underline”
121 câu thật có từ underline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: underline nghĩa là gạch chân. underline là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give extra weight to (a communication). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ underline
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Again, I want to underline that all this is history for me, you see.
Từ trong câu: underline, again, want, history, see
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You may want to underline them in different colours.
Từ trong câu: underline, want, different, color
«Writing Better University Essays/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154653 (bản sửa đổi 3389612). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Underline words which need to be changed.
Từ trong câu: underline, word, need, change
«Composition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78143 (bản sửa đổi 4583647). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She underlined the most important while reading.
Từ trong câu: underline, important, read
«Intermediate Swedish 1/Answers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76758 (bản sửa đổi 2293395). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The words that are underlined need to be learned for the lesson and the exercises.
Từ trong câu: word, underline, exercise, lesson, need, learn
«Zulu/Lesson 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117537 (bản sửa đổi 4497106). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the following example, the topic sentence is underlined.
Từ trong câu: follow, underline, example, topic, sentence
«Handbook», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ underline
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ underline trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ underline hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ underline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ underline gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ underline?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ underline: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.