Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “underline”

121 câu thật có từ underline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: underline nghĩa là gạch chân. underline là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give extra weight to (a communication). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ underline

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • We have If as used in english, after it there is a condition(underlined).

    Chúng ta có chữ If được sử dụng trong tiếng Anh, sau nó có một điều kiện (gạch chân).

    Từ trong câu: underline, use, condition

    «Python book of magic/06.If», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411090 (bản sửa đổi 4449479). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The novel's title underlines the fact that bureaucracy can never be all-powerful: there is always the human factor.

    Từ trong câu: underline, bureaucracy, title, fact, never, powerful, always, human

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • There are three peculiarities in letter-writing that ladies indulge in, viz., crossing, postscripts, and the underlining of words.

    Từ trong câu: underline, letter, write, lady, indulge, cross, word

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ underline

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ underline trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ underline hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ underline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ underline gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ underline?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ underline: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.