E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “underline”

119 câu thật có từ underline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: underline nghĩa là gạch chân. underline là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give extra weight to (a communication). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ underline

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Again, this underlines the importance of individualism in German society.

    Từ trong câu: individualism, again, underline, importance, society

    «Cultural Encounters/Clothing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134615 (bản sửa đổi 2614778). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This diversity underlines the pervasive nature of coercion.

    Từ trong câu: pervasive, diversity, underline, nature

    «Motivation and emotion/Book/2025/Coercive control in intimate partner violence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306111 (bản sửa đổi 2831632). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ underline

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ underline trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ underline hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ underline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ underline gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ underline?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ underline: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.