Câu tiếng Anh có từ “tranquilize”
34 câu thật có từ tranquilize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tranquilize nghĩa là làm dịu đi. tranquilize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make calm or still. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tranquilize
This threat, the reader may well suppose, was not very tranquilizing to my feelings.
Từ trong câu: tranquilize, threat, reader, well, suppose, feel
Frederick Douglass, My Bondage and My Freedom. Nguồn: Project Gutenberg #202. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The effect was not tranquilizing; the shock swept the last confusion from Ffrench's brain.
Từ trong câu: tranquilize, effect, shock, sweep, last, confusion, brain
Eleanor M. Ingram, The Flying Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #29166. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Tranquilize yourself, Astraea," I cried; "there is nothing to fear here.
Từ trong câu: tranquilize, yourself, cry, nothing, fear
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 3, No. 15, August, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38409. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Reportedly, he wanted to tranquilize his mind, to acquire the humility necessary in a great teacher, and not incidentally to absorb the Lankavatara Sutra.
Từ trong câu: tranquilize, want, mind, acquire, necessary, great, teacher, absorb
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tranquilize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tranquilize trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ tranquilize hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tranquilize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tranquilize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tranquilize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tranquilize: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.