E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tranquilize”

34 câu thật có từ tranquilize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tranquilize nghĩa là làm dịu đi. tranquilize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make calm or still. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The situation threatened to become serious, but the soldiers distributed over the affected territory had a tranquilizing effect.

    Từ trong câu: tranquilize, situation, threaten, become, serious, soldier, distribute, affect

    Samuel Peter Orth, Socialism and Democracy in Europe. Nguồn: Project Gutenberg #35572. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Truly I have encountered enough to set my mind buzzing, and two long, full pipes since supper have failed to tranquilize and soothe.

    Từ trong câu: tranquilize, truly, encounter, enough, set, mind, buzz, long

    Edwin Carlile Litsey, A Maid of the Kentucky Hills. Nguồn: Project Gutenberg #35147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tranquilize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tranquilize trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ tranquilize hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tranquilize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tranquilize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tranquilize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tranquilize: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.