Câu tiếng Anh có từ “times”
273 câu thật có từ times hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: times nghĩa là lần. times là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a more or less definite period of time now or previously present. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ times
Danh sách câu dẫn chứng (273 câu)
At all events that which was at first a sort of task, at times rather an annoying task, has now become to me a pleasure.
Từ trong câu: first, pleasure, annoying, event, rather, times, annoy, task
H. Laing Gordon, Sir James Young Simpson and Chloroform (1811-1870) Masters of Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #34128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Made him call out five times before I answered, just for fun; got up and helped him; delightful to get into bed again.
Từ trong câu: again, time, answer, bed, help, call, times, fun
A. D. Luckhoff, Woman's Endurance. Nguồn: Project Gutenberg #16859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Several times I took orders over the intervening ground that was now being plastered with shells bursting either too high or on graze.
Từ trong câu: either, intervene, now, over, order, burst, plaster, times
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ times
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ times trong kho câu?
- Kho câu có 273 câu có từ times hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ times xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ times gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ times?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ times: Quá khứ đơn (77 câu), Câu phủ định (45 câu), Hiện tại hoàn thành (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.