E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “taut”

63 câu thật có từ taut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: taut nghĩa là căng ra. taut là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: pulled or drawn tight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ taut

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • From four corner poles, held firmly by ropes and stakes, heavy ropes were stretched as taut as possible.

    Từ trong câu: taut, four, corner, pole, hold, firmly, rope, stake

    Frederic Richard Kilner, Battery E in France: 149th Field Artillery, Rainbow (42nd) Division. Nguồn: Project Gutenberg #33119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now the Revenge had caught the full force of the wind, and every sheet was taut as a bar of iron.

    Từ trong câu: taut, now, revenge, catch, full, force, wind, every

    James Barnes, With the Flag in the Channel; or, The Adventures of Captain Gustavus Conyngham. Nguồn: Project Gutenberg #52816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Padded posts were set in the floor, ropes strung and pulled taut, making a very satisfactory ring, and the chairs placed in the corners.

    Những cột đệm được đặt trên sàn, dây thừng được xâu và kéo căng, tạo thành một vòng rất vừa ý, còn những chiếc ghế được đặt ở các góc.

    Từ trong câu: taut, pad, post, set, floor, rope, string, pull

    William Lindsey, At Start and Finish. Nguồn: Project Gutenberg #39668. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng taut

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
taut bowline67 lần
hauled taut85 lần
haul taut51 lần
hove taut16 lần
hauling taut13 lần
taut rigging22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ taut

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ taut trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ taut hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ taut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ taut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ taut?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ taut: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.