Câu tiếng Anh có từ “taut”
70 câu thật có từ taut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: taut nghĩa là căng ra. taut là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: pulled or drawn tight. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ taut
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
If, when talking to a man you observe that his muscles seem taut, avoid forcing the idea you want him to accept, for his mind is opposing it strongly just then.
Từ trong câu: taut, talk, man, observe, muscle, seem, avoid, force
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng taut
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| taut bowline | 67 lần |
| hauled taut | 85 lần |
| haul taut | 51 lần |
| hove taut | 16 lần |
| hauling taut | 13 lần |
| taut rigging | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ taut
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ taut trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ taut hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ taut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ taut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ taut?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ taut: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.