Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stockpile”

34 câu thật có từ stockpile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stockpile nghĩa là dự trữ. stockpile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something kept back or saved for future use or a special purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stockpile

Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)

  • "The time has come," Dr. White pushed on, "to reappraise our position with regard to the X-factor capsules lying unused in the Swiss stockpile."

    Từ trong câu: stockpile, time, come, dr, white, push, position, regard

    Robert Wicks, The Impersonator. Nguồn: Project Gutenberg #60963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A country may have a stockpile of no more than one ton of these chemicals.

    Từ trong câu: ton, stockpile, country, chemical

    «Chemical warfare», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3770 (bản sửa đổi 10591381). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Government forces say the stockpile belonged to rebels and opposition forces.

    Từ trong câu: rebel, stockpile, government, force, belong, opposition

    «Soldiers in Syria reportedly 'suffocated' while seizing chemicals, weapons in Damascus suburb», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=783827 (bản sửa đổi 4826261). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Riel perceptively relates elsewhere that “just in time learning suggests that knowledge is a stockpile of discrete ideas, concepts, or tools that can be delivered as needed.

    Từ trong câu: perceptively, relate, elsewhere, time, learn, suggest, knowledge, stockpile

    «Designing Professional Development/JIT Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244322 (bản sửa đổi 3825447). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stockpile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stockpile trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ stockpile hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stockpile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stockpile gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stockpile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stockpile: Câu phủ định (6 câu), can và could (4 câu), Tương lai với will (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.