Câu tiếng Anh có từ “stipulation”
97 câu thật có từ stipulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stipulation nghĩa là quy định. stipulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an assumption on which rests the validity or effect of something else. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stipulation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Michaels stated that the stipulation would be for a Ladder Match.
Từ trong câu: stipulation, state, ladder, match
«WWE Raw Results from Memphis, TN for September 15, 2008», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=113189 (bản sửa đổi 4829665). · English Wikinews · CC BY 2.5
We also desired to be informed, whether his Court would, or would not, comprehend Ireland in their stipulations with us.
Từ trong câu: stipulation, desire, inform, whether, court
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 10. Nguồn: Project Gutenberg #38642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So Nelka agreed with the stipulation that she would undertake this job for one year, and having made her arrangements left for Kovno.
Từ trong câu: stipulation, agree, undertake, job, year, make, arrangement, leave
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We might, with certain stipulations, work out an indicator diagram for our liquid engine, but that would be straying too far from our present subject.
Từ trong câu: indicator, stipulation, certain, work, out, diagram, liquid, engine
Charles R. Darling, Liquid Drops and Globules, Their Formation and Movements Three lectures delivered to popular audiences. Nguồn: Project Gutenberg #37939. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stipulation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| treaty stipulation | 73 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stipulation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stipulation trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ stipulation hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stipulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stipulation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stipulation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stipulation: Câu phủ định (14 câu), should và ought to (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.