Câu tiếng Anh có từ “stationery”
75 câu thật có từ stationery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stationery nghĩa là văn phòng phẩm. stationery là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: paper cut to an appropriate size for writing letters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stationery
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Mrs. Winstick had hidden behind the Superintendent of Stamps and Stationery, to whom she was explaining, between spoonfuls of strawberry ice her terrible situation.
Từ trong câu: stationery, mr, hidden, behind, superintendent, stamp, explain, strawberry
Sara Jeannette Duncan, Hilda: A Story of Calcutta. Nguồn: Project Gutenberg #18051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was studying hard, he said, and couldn’t spare the time to run out to the nearest stationery store for a couple of notebooks.
Từ trong câu: stationery, study, hard, spare, time, run, out, near
Burt L. Standish, Dick Merriwell's Backers; Or, Well Worth Fighting For. Nguồn: Project Gutenberg #62930. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Besides the old lines of goods they were carrying silverware, stationery, furniture and so forth.
Từ trong câu: silverware, stationery, besides, old, line, goods, carry, furniture
Albert Edwards, A Man's World. Nguồn: Project Gutenberg #44878. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stationery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stationery trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ stationery hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stationery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stationery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stationery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stationery: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (7 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.