Câu tiếng Anh có từ “stationery”
75 câu thật có từ stationery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stationery nghĩa là văn phòng phẩm. stationery là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: paper cut to an appropriate size for writing letters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stationery
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The character has featured on clothing, stationery and toys.
Từ trong câu: stationery, character, feature, clothing, toy
«Gudetama», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1049978 (bản sửa đổi 10461072). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
By providing affordable products and services, such as foodstuffs, stationery, and clothing, he has helped cushion the effects of economic hardship.
Từ trong câu: stationery, provide, affordable, product, service, clothing, help, cushion
«Niyi Adebayo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1187236 (bản sửa đổi 10979018). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The book's characters have been made into greeting cards, stickers, stationery and calendars.
Từ trong câu: sticker, character, make, greet, card, stationery, calendar
«Suzy Spafford», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275740 (bản sửa đổi 10797265). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stationery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stationery trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ stationery hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stationery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stationery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stationery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stationery: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (7 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.