Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stationery”

75 câu thật có từ stationery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stationery nghĩa là văn phòng phẩm. stationery là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: paper cut to an appropriate size for writing letters. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stationery

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The Board will defray all expenses of postage and stationery.

    Từ trong câu: stationery, board, expense, postage

    Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They will supply him with stationery free of charge.

    Từ trong câu: stationery, supply, free, charge

    William E. Sellers, From Aldershot to Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #16460. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A supply of printed Forms will be sent to you from this Office, and you are to be allowed ten guineas per annum for the stationery.”

    Từ trong câu: stationery, supply, print, form, send, office, allow, ten

    Thomas Walker, The Depot for Prisoners of War at Norman Cross, Huntingdonshire. 1796 to 1816. Nguồn: Project Gutenberg #43487. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stationery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stationery trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ stationery hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stationery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stationery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stationery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stationery: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (7 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.