Câu tiếng Anh có từ “speculate”
149 câu thật có từ speculate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: speculate nghĩa là suy đoán. speculate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to believe especially on uncertain or tentative grounds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ speculate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Judges should not speculate or guess on the age or apparent age.
Từ trong câu: speculate, judge, guess, age, apparent
«Canadian Criminal Law/Offences/Child Pornography/Definition of Child Pornography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276946 (bản sửa đổi 2479921). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They gathered at midnight round the spot, speculating on what would be the consequence if that huge embankment should burst.
Từ trong câu: speculate, gather, midnight, round, spot, consequence, huge, burst
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 440 Volume 17, New Series, June 5, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #18999. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How far I should have been justified in the sight of God and man, it is unnecessary now to speculate upon.
Từ trong câu: speculate, far, justify, sight, god, man, unnecessary, now
Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are two times in a man's life when he should not speculate; when he can't afford it, and when he can.
Từ trong câu: speculate, time, life, afford
Mabel Patterson, Through the Year with Famous Authors. Nguồn: Project Gutenberg #40412. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ speculate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ speculate trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ speculate hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ speculate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ speculate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ speculate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ speculate: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.