Câu tiếng Anh có từ “solitariness”
33 câu thật có từ solitariness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: solitariness nghĩa là sự cô đơn. solitariness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being alone in solitary isolation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ solitariness
Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)
Ibn Bajja answers that solitariness is indeed unnatural, but things that are unnatural may, in fact, at points be good.
Từ trong câu: unnatural, solitariness, answer, indeed, thing, fact, point, good
«Islamic political thought/The Spanish-Muslims», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=35698 (bản sửa đổi 1492774). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The journey in itself had no terrors for her; and she began it without either dreading its length or feeling its solitariness.
Từ trong câu: journey, solitariness, length, itself, begin, either, feel
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Are we prepared to pursue the rest of our course through the desert in solitariness and desertion, if such should be needful?
Từ trong câu: desertion, solitariness, prepare, pursue, rest, course, desert
Charles Henry Mackintosh, Life and Times of David. Miscellaneous Writings of C. H. Mackintosh, vol. VI. Nguồn: Project Gutenberg #42343. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ solitariness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solitariness trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ solitariness hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ solitariness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solitariness gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solitariness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solitariness: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.