Câu tiếng Anh có từ “solitariness”
33 câu thật có từ solitariness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: solitariness nghĩa là sự cô đơn. solitariness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being alone in solitary isolation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ solitariness
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In the second half of the work the character of the poet's solitariness has changed.
Từ trong câu: solitariness, second, half, work, character, change
Georg Brandes, Main Currents in Nineteenth Century Literature - 4. Naturalism in England. Nguồn: Project Gutenberg #47892. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Eleven o'clock.--Saw a Cockney "gent" on a walking tour, the first of the sort that I have seen in these parts, and he looked frightened at the solitariness of the scene.
Từ trong câu: solitariness, eleven, o'clock, saw, walk, tour, first, sort
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ solitariness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solitariness trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ solitariness hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ solitariness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solitariness gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solitariness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solitariness: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.