Câu tiếng Anh có từ “solitariness”
33 câu thật có từ solitariness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: solitariness nghĩa là sự cô đơn. solitariness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being alone in solitary isolation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ solitariness
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
And even so do I give you leave, sweet Pyrocles, ever to defend solitariness, so long as to defend it, you ever keep company.
Và ngay cả như vậy, tôi vẫn cho phép bạn, Pyrocles thân yêu, luôn bảo vệ sự cô độc, miễn là bạn bảo vệ nó, bạn luôn đồng hành.
Từ trong câu: solitariness, even, give, leave, sweet, ever, defend, long
Philip Sidney, The Countess of Pembroke's Arcadia. Nguồn: Project Gutenberg #70854. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The solitariness one sometimes feels in a crowd came over him, and he looked from one strange face to another, feeling himself completely out of place.
Từ trong câu: solitariness, sometimes, feel, crowd, come, look, strange, face
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ solitariness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solitariness trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ solitariness hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ solitariness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solitariness gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solitariness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solitariness: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.