E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slope”

342 câu thật có từ slope hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slope nghĩa là độ dốc. slope là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an elevated geological formation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slope

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • They could look back up the slope now, and wonder how they ever came down alive.

    Từ trong câu: slope, look, back, up, now, wonder, ever, come

    W. C. Tuttle, The Morgan trail. Nguồn: Project Gutenberg #73207. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng slope

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steep slope1.084 lần
grassy slope493 lần
wooded slope306 lần
eastern slope423 lần
gentle slope674 lần
western slope412 lần
mountain slope584 lần
southern slope339 lần
sunny slope211 lần
pacific slope213 lần
rocky slope218 lần
gradual slope137 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slope

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slope trong kho câu?
Kho câu có 342 câu có từ slope hoặc các dạng của từ, trích từ 260 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slope xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slope gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 112 câu, rồi Bậc C1 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slope?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slope: Quá khứ đơn (51 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Quá khứ tiếp diễn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.