Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “sightseeing”
34 câu thật có từ sightseeing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sightseeing nghĩa là tham quan. sightseeing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: going about to look at places of interest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sightseeing
The stranger, for sightseeing, and the general public, to take advantage of a short cut to the river, throng its walks during the busy hours around noontime.
Từ trong câu: sightsee, sightseeing, stranger, general, public, take, advantage, short
M. F. Mansfield, Dickens' London. Nguồn: Project Gutenberg #30390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While in the midst of their sightseeing they were accosted by United States soldiers and commanded to assist in the recovery and burning of the dead bodies.
Từ trong câu: sightsee, sightseeing, midst, unite, state, soldier, command, assist
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Allow three to four hours for this spectacular sightseeing trip.
Từ trong câu: sightsee, spectacular, sightseeing, allow, four, hour, trip
Ansel F. Hall, A Pictorial Guide to Mesa Verde National Park. Nguồn: Project Gutenberg #65321. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The following morning (Thursday) we went sightseeing, and in the afternoon--as Lyra was not feeling well--Kitty and I each went our own way.
Từ trong câu: sightsee, thursday, sightseeing, follow, morning, go, afternoon, feel
Conway Evans, An Account of Our Arresting Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #31115. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sightseeing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sightseeing trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ sightseeing hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sightseeing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sightseeing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 7 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sightseeing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sightseeing: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.