Câu tiếng Anh có từ “sedately”
33 câu thật có từ sedately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sedately nghĩa là một cách điềm tĩnh. sedately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a sedate manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sedately
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“I do not know who you are, sir, that ask me such questions,” she said sedately.
Từ trong câu: sedately, know, sir, ask, question
Mary Johnston, Audrey. Nguồn: Project Gutenberg #14513. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The matrons are not far behind, but are more sedately clothed.
Từ trong câu: sedately, far, behind
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were seated sedately at their evening lessons now, in common with the rest, and not to be distinguished.
Bây giờ họ đang ngồi yên lặng trong giờ học buổi tối, giống như những người còn lại và không thể phân biệt được.
Từ trong câu: sedately, seat, evening, lesson, now, common, rest, distinguish
Henry, Mrs. Wood, Orville College: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #58431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And this not rarely and occasionally, but night after night,--while in other parts of the camp the soberest prayers and exhortations are proceeding sedately.
Từ trong câu: sedately, rarely, occasionally, night, part, camp, prayer, proceed
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sedately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sedately trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ sedately hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sedately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sedately gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc A2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sedately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sedately: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (4 câu), would (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.