Câu tiếng Anh có từ “sedately”
33 câu thật có từ sedately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sedately nghĩa là một cách điềm tĩnh. sedately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a sedate manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sedately
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He would follow sedately at his master’s heels from ward to ward.
Từ trong câu: sedately, follow, heel, ward
Clarence Hawkes, Pep: The Story of a Brave Dog. Nguồn: Project Gutenberg #59909. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Maud would watch them wander out together into the summer solitudes, Chops walking sedately behind, and would smile to herself very tenderly at the sight.
Từ trong câu: sedately, watch, wander, out, together, summer, solitude, chop
Ethel M. Dell, Charles Rex. Nguồn: Project Gutenberg #13960. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sedately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sedately trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ sedately hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sedately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sedately gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc A2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sedately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sedately: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (4 câu), would (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.