E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rudiments”

75 câu thật có từ rudiments hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rudiments nghĩa là sự thô sơ. rudiments là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a statement of fundamental facts or principles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rudiments

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • They had all the rudiments of science needful for their purpose, and experience would teach them the rest.

    Từ trong câu: rudiments, science, purpose, experience, teach, rest

    Hume Nesbit, The Empire Makers: A Romance of Adventure and War in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #40838. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One half the cost of one dreadnought would erect and equip twenty-five manual-training schools, teaching the rudiments of a trade to forty thousand young people each year.

    Từ trong câu: rudiments, half, cost, erect, equip, twenty, five, manual

    Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This would be to reconstitute the brain of an idiot, to demonstrate whether a thinking apparatus can be created by developing its rudiments.

    Từ trong câu: idiot, rudiments, developing, brain, demonstrate, whether, think, create

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rudiments

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vertebral rudiments6 lần
posterior rudiments9 lần
merest rudiments11 lần
nerve rudiments30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rudiments

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rudiments trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ rudiments hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rudiments xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rudiments gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rudiments?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rudiments: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.