Câu tiếng Anh có từ “rudiments”
78 câu thật có từ rudiments hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rudiments nghĩa là sự thô sơ. rudiments là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a statement of fundamental facts or principles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rudiments
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Democracy had not learned the first rudiments of liberty,—self-restraint and self-government.
Từ trong câu: rudiments, democracy, learn, first, liberty, self, government
Lydia Hoyt Farmer, The Life of La Fayette, the Knight of Liberty in Two Worlds and Two Centuries. Nguồn: Project Gutenberg #55234. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was the first-born of Newland and May Archer, yet it had never been possible to inculcate in him even the rudiments of reserve.
Từ trong câu: rudiments, reserve, first, bear, never, possible, even
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This illustrious hero, who had received the rudiments of military education in France, had afterward served, not without glory, in the War of Independence in America.
Từ trong câu: rudiments, hero, receive, military, education, afterward, serve, glory
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rudiments
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vertebral rudiments | 6 lần |
| posterior rudiments | 9 lần |
| merest rudiments | 11 lần |
| nerve rudiments | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rudiments
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rudiments trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ rudiments hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rudiments xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rudiments gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rudiments?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rudiments: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.