rise
động từ (v)
Rise có nghĩa là tăng lên, sự tăng trưởng về sức mạnh hoặc số lượng hoặc tầm quan trọng.
Định nghĩa Anh - Anh: Move upward.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.riseđộng từ (v)
Move upward.
Sự tăng trưởng về sức mạnh hoặc số lượng hoặc tầm quan trọng.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •rise above6.506 lần trong kho sách
- •sun rise4.960 lần trong kho sách
- •rise up16.904 lần trong kho sách
- •rise higher2.295 lần trong kho sách
- •rise slowly1.996 lần trong kho sách
- •spirits rise1.453 lần trong kho sách
- •gave rise2.314 lần trong kho sách
- •rise high1.893 lần trong kho sách
- •rise earlyTừ vựng học thuật
- •rise hastilyTừ vựng học thuật
- •rise abruptlyTừ vựng học thuật
- •slowly riseTừ vựng học thuật
- 2.risedanh từ (n)
A growth in strength or number or importance.
Hành động thay đổi vị trí theo hướng đi lên.
Trái nghĩa (OPP):fall - 3.riseđộng từ (v)
Increase in value or to a higher point.
Độ dốc hoặc cấp độ hướng lên (như trên đường).
- 4.riseđộng từ (v)
Rise to one's feet.
Di chuyển lên trên.
- 5.risedanh từ (n)
The act of changing location in an upward direction.
Tăng giá trị hoặc đến một điểm cao hơn.
- 6.risedanh từ (n)
An upward slope or grade (as in a road).
Đứng dậy.
Từ nguyên học (Etymology): rise
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: rise
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "rise". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- rise above
The moon, then in her last quarter, was beginning to rise above the horizon.
Verne, Jules: From the Earth to the moon; and, round the moon
- sun rise
- rise up
And as for the heroes slain on both sides in the battle, let them all rise up alive with unwounded limbs.
Somadeva Bhatta, active 11th century: The Kathá Sarit Ságara; or, Ocean of the Streams of Story
- rise higher
- rise slowly
- spirits rise
- gave rise
- rise high
- rise early
- rise hastily
- rise abruptly
- slowly rise
As she walked, they could see her breast slowly rise and slowly fall.
Woolf, Virginia: The Voyage Out
Đồng nghĩa & Sắc thái: rise
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "rise" phân theo từng nét nghĩa (sự tăng trưởng về sức mạnh hoặc số lượng hoặc tầm quan trọng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "rise" ở nét nghĩa "sự tăng trưởng về sức mạnh hoặc số lượng hoặc tầm quan trọng" (ngoài ra "lift" còn biểu thị: hành động hỗ trợ tạm thời).
“I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.”
Đồng nghĩa với "rise" ở nét nghĩa "sự tăng trưởng về sức mạnh hoặc số lượng hoặc tầm quan trọng" (ngoài ra "arise" còn biểu thị: đi vào tồn tại).
“But there shall arise in the years to come a generation more enlightened.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "rise" khi diễn đạt nét nghĩa: sự tăng trưởng về sức mạnh hoặc số lượng hoặc tầm quan trọng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "rise" khi diễn đạt nét nghĩa: sự tăng trưởng về sức mạnh hoặc số lượng hoặc tầm quan trọng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "rise" khi diễn đạt nét nghĩa: sự tăng trưởng về sức mạnh hoặc số lượng hoặc tầm quan trọng.
Câu dẫn chứng văn học: rise
Disco, speechless with amazement, rose up and sprang to the helm.Disco, không nói nên lời vì kinh ngạc, đứng dậy và lao vào cầm lái.
Then again there were blistering pools of mud ever rising in a high ebullition, and bursting with strange sounds.Rồi lại có những vũng bùn phồng rộp không ngừng dâng lên sôi sục và nổ tung với những âm thanh kỳ lạ.
Lucy had to pretend to rise to put out the light before Berry would give up her amorous chaste soliloquy.Lucy phải giả vờ đứng dậy để tắt đèn trước khi Berry từ bỏ lời độc thoại trong sáng đầy tình ái của mình.
I knew that my early rising, if it were discovered, would probably be set down to my zeal for discharging impositions.Tôi biết rằng việc tôi dậy sớm, nếu bị phát hiện, có thể là do lòng nhiệt thành trong việc giải tỏa những áp đặt của tôi.
The picture of Jesus rising bodily into the heavens fits in with the old traditional idea that heaven was above the earth.Hình ảnh Chúa Giêsu bay lên trời phù hợp với quan niệm truyền thống xưa rằng trời ở trên đất.
Cohen grew up in the hotel business, and he saw the opportunity for hotels and tourism in the rising state of gambling.Cohen lớn lên trong lĩnh vực kinh doanh khách sạn và ông nhìn thấy cơ hội cho khách sạn và du lịch trong bối cảnh cờ bạc ngày càng gia tăng.
“The writer,” he says, “has a degree of jocularity which sometimes rises above buffoonery, but is often disgraced by lowness of incident.“Nhà văn,” ông nói, “có một mức độ hài hước đôi khi vượt lên trên sự hài hước, nhưng thường bị hạ thấp bởi mức độ sự việc thấp kém.
Every line and stay showed sharp, as if etched, and the rising sun occasionally glinted on a bright gun or bit of brasswork.Từng đường nét và nét đều hiện lên sắc nét như thể được khắc, và mặt trời mọc thỉnh thoảng chiếu sáng trên một khẩu súng sáng chói hoặc một mảnh đồ đồng thau.
Đọc mở rộng theo CEFR: rise
Từ vựng bậcB1→“Disco, speechless with amazement, rose up and sprang to the helm.”
Disco, không nói nên lời vì kinh ngạc, đứng dậy và lao vào cầm lái.
Nguồn: Ballantyne, R. M. (Robert Michael): Black Ivory
“Then again there were blistering pools of mud ever rising in a high ebullition, and bursting with strange sounds.”
Rồi lại có những vũng bùn phồng rộp không ngừng dâng lên sôi sục và nổ tung với những âm thanh kỳ lạ.
Nguồn: Fenn, George Manville: Mother Carey's Chicken: Her Voyage to the Unknown Isle
Cấu trúc & Vận dụng: “rise”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “rise” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “rise”
Mục từ cốt lõi: rise: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “rise”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “rise” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “rise”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
rise (động từ): sự tăng trưởng về sức mạnh hoặc số lượng hoặc tầm quan trọng
Định nghĩa tiếng Anh: Move upward.
rise (động từ (v))
rise above
“The moon, then in her last quarter, was beginning to rise above the horizon.”
sun rise
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "rise" trong câu.
rise up
“And as for the heroes slain on both sides in the battle, let them all rise up alive with unwounded limbs.”
“Allowance must here be made for jealousy of a rival order just _____ in popularity.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: rising
Allowance must here be made for jealousy of a rival order just rising in popularity.
Nguồn: The Encyclopedia, Volume 1 of 28
“Whilst they were thus engaged, some one knocked at the gate and the portress _____ and went to see who it was.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: rose
Whilst they were thus engaged, some one knocked at the gate and the portress rose and went to see who it was.
Nguồn: Payne, John, 1842-1916 [Translator]: The Book of the Thousand Nights and One Night, Volume I
Ứng dụng & Mở rộng: “rise”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “rise”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “rise”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “rise” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “rise” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: rise
Hỏi đáp trọng tâmrise nghĩa là gì (meaning & definition)?
rise nghĩa là tăng lên. rise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move upward.
Từ rise trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɹaɪz/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹaɪz/.
Từ rise là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "rise" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: risen; Ngôi thứ 3 số ít: rises; Dạng V-ing: rising; Biến thể ngữ pháp: rose.
Các nét nghĩa của từ rise theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: sự tăng trưởng về sức mạnh hoặc số lượng hoặc tầm quan trọng - Nét nghĩa 2 [B1]: hành động thay đổi vị trí theo hướng đi lên - Nét nghĩa 3 [B1]: độ dốc hoặc cấp độ hướng lên (như trên đường) - Nét nghĩa 4 [B1]: di chuyển lên trên - Nét nghĩa 5 [B1]: tăng giá trị hoặc đến một điểm cao hơn - Nét nghĩa 6 [B1]: đứng dậy
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ rise:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹaɪz/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: risen; Ngôi thứ 3 số ít: rises; Dạng V-ing: rising; Biến thể ngữ pháp: rose.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ rise:
rise above; sun rise; rise up; rise higher; rise slowly
rise được dùng trong câu như thế nào?
Allowance must here be made for jealousy of a rival order just rising in popularity. (, The Encyclopedia, Volume 1 of 28; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)