Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

acclivity

danh từ (n)

A1

Acclivity có nghĩa là acclivity (danh từ) có nghĩa là độ dốc hoặc cấp độ hướng lên (như trên đường), độ dốc hoặc cấp độ hướng lên (như trên đường).

Định nghĩa Anh - Anh: An upward slope or grade (as in a road).

Họ từ:climb(động từ (v))/climber(danh từ (n))/raise(động từ (v))/rise(động từ (v))/upgrade(động từ (v))Bảng họ từ →
Diễn đạt “độ dốc hoặc cấp độ hướng lên (như trên đường)”:acclivityA1/climbA1/ascentA1/riseB1/raiseA2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.acclivitydanh từ (n)

    An upward slope or grade (as in a road).

    Độ dốc hoặc cấp độ hướng lên (như trên đường).

    • •

      When we get used to the feeling you’ll see us climb!” said Frank, pleasantly.

    Đồng nghĩa (SYN):climb/ascent/rise/raise/upgrade
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.acclivitydanh từ (n)

    An upward slope or grade (as in a road).

    Độ dốc hoặc cấp độ hướng lên (như trên đường).

    Đồng nghĩa (SYN):raise/ascent/rise/climb/upgrade
  3. 3.acclivitydanh từ (n)

    An upward slope or grade (as in a road).

    Độ dốc hoặc cấp độ hướng lên (như trên đường).

    Đồng nghĩa (SYN):rise/ascent/raise/climb/upgrade
  4. 4.acclivitydanh từ (n)

    An upward slope or grade (as in a road).

    Độ dốc hoặc cấp độ hướng lên (như trên đường).

    Đồng nghĩa (SYN):upgrade/ascent/rise/raise/climb
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): acclivity

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

climb ↔ acclivity

Mục từ "acclivity" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "climb, raise, rise, upgrade" (độ dốc hoặc cấp độ hướng lên (như trên đường)).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: acclivity

5 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "acclivity" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: climb: động từ (v), climber: danh từ (n), raise: động từ (v), rise: động từ (v), upgrade: động từ (v).

climbđộng từ (v)/ˈklaɪm/

độ dốc hoặc cấp độ hướng lên (như trên đường)

•

When we get used to the feeling you’ll see us climb!” said Frank, pleasantly.

Nguồn: Langworthy, John Luther: The Bird boys

climberdanh từ (n)/ˈklaɪmɚ/

một loại cây nho hoặc cây leo dễ dàng mọc lên trên giá đỡ hoặc trên các cây khác

•

Occasionally they saw parties of mountain climbers ascending some celebrated peak, and for want of something better to photograph, Tom "snapped" the tourists.

Nguồn: Appleton, Victor: Tom Swift and His Wizard Camera; Or, Thrilling Adventures While Taking Moving Pictures

raiseđộng từ (v)/ˈɹeɪz/

nâng cao mức độ hoặc số lượng của một cái gì đó

•

I didn’t bother to ask them, because I have been busy trying to raise the Wilbur Wright ever since.

Nguồn: Binns, Jack: The flying buccaneer

riseđộng từ (v)/ˈɹaɪz/

sự tăng trưởng về sức mạnh hoặc số lượng hoặc tầm quan trọng

•

Allowance must here be made for jealousy of a rival order just rising in popularity.

Nguồn: The Encyclopedia, Volume 1 of 28

upgradeđộng từ (v)/əpˈɡɹeɪd/

độ dốc hoặc cấp độ hướng lên (như trên đường)

•

But even more impressive was the narrow street they swung into after proceeding a few squares upgrade along the Rue de la Kasba.

Nguồn: Overton, Grant M. (Grant Martin), 1887-1930 [Editor]: Cream of the jug

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: acclivity

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "acclivity". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • climb the steep
  • climb the hill
  • climb up

    On fire with adventure, Sid eyed it speculatively, seeking a way to climb up to that cleft.

    Miller, Warren H. (Warren Hastings): The Black Panther of the Navaho

  • climb the stairs
  • climb the ladder
  • climb a tree
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: acclivity

5 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "acclivity" phân theo từng nét nghĩa (độ dốc hoặc cấp độ hướng lên (như trên đường)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "acclivity" ở nét nghĩa "độ dốc hoặc cấp độ hướng lên (như trên đường)" (ngoài ra "climb" còn biểu thị: di chuyển một cách khó khăn, bằng cách nắm bắt).

“When we get used to the feeling you’ll see us climb!” said Frank, pleasantly.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "acclivity" khi diễn đạt nét nghĩa: độ dốc hoặc cấp độ hướng lên (như trên đường).

Đồng nghĩa với "acclivity" ở nét nghĩa "độ dốc hoặc cấp độ hướng lên (như trên đường)" (ngoài ra "rise" còn biểu thị: hành động thay đổi vị trí theo hướng đi lên).

“Allowance must here be made for jealousy of a rival order just rising in popularity.”

Đồng nghĩa với "acclivity" ở nét nghĩa "độ dốc hoặc cấp độ hướng lên (như trên đường)" (ngoài ra "raise" còn biểu thị: số tiền lương được tăng lên).

“I didn’t bother to ask them, because I have been busy trying to raise the Wilbur Wright ever since.”

Đồng nghĩa với "acclivity" ở nét nghĩa "độ dốc hoặc cấp độ hướng lên (như trên đường)" (ngoài ra "upgrade" còn biểu thị: đánh giá cao hơn).

“But even more impressive was the narrow street they swung into after proceeding a few squares upgrade along the Rue de la Kasba.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: acclivity

When we get used to the feeling you’ll see us climb!” said Frank, pleasantly.
Langworthy, John Luther: The Bird boys, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Not knowing much about such machines, Mr. Damon soon found himself climbing a tree near Tom’s home.
Appleton, Victor: Tom Swift and his talking pictures, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The rope ladder was then made fast to the stonework and Sergeant Daw climbed down.
Crofts, Freeman Wills: The sea mystery, Tiếng Anh (Anh - Anh)
On fire with adventure, Sid eyed it speculatively, seeking a way to climb up to that cleft.
Miller, Warren H. (Warren Hastings): The Black Panther of the Navaho, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The ship was barely three hundred feet high, so he nosed up in a steep climb.
Burtis, Thomson: Moonlight and moonshine, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The Israelites climbed up the cliff through a drain or aqueduct that had been cut in the rock, and the Jebusite fortress was taken.
Sayce, A. H. (Archibald Henry): The early history of the Hebrews, Tiếng Anh (Anh - Anh)
As they rode out of the cañon and began climbing, a rider came into view, coming down the grade.
Tuttle, W. C. (Wilbur C.): Sun Dog loot, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
At that moment the boat came alongside and both French and Carter sprang at the rail and began to climb aboard.
Crofts, Freeman Wills: The purple sickle murders, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: acclivity

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “acclivity” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“When we get used to the feeling you’ll see us climb!” said Frank, pleasantly.”

Nguồn: Langworthy, John Luther: The Bird boys

“Not knowing much about such machines, Mr. Damon soon found himself climbing a tree near Tom’s home.”

Nguồn: Appleton, Victor: Tom Swift and his talking pictures

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “acclivity”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “acclivity” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “acclivity”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “acclivity” với tần suất cao:

429 lần trong kho sách
742 lần trong kho sách
9.790 lần trong kho sách
461 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “acclivity”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “acclivity”:

Đồng nghĩa:climbascentriseraise

“When we get used to the feeling you’ll see us climb!” said Frank, pleasantly.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “acclivity”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

acclivity (danh từ): độ dốc hoặc cấp độ hướng lên (như trên đường)

Định nghĩa tiếng Anh: An upward slope or grade (as in a road).

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

climb ↔ acclivity

Họ từ trong dữ liệu: climb: động từ (v), climber: danh từ (n), raise: động từ (v), rise: động từ (v), upgrade: động từ (v)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi429 lần trong kho sách

climb the steep

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "acclivity" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm742 lần trong kho sách

climb the hill

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "acclivity" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái9.790 lần trong kho sách

climb up

“On fire with adventure, Sid eyed it speculatively, seeking a way to climb up to that cleft.”

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “acclivity”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: acclivity

Hỏi đáp trọng tâm

acclivity nghĩa là gì (meaning & definition)?

acclivity (danh từ) có nghĩa là độ dốc hoặc cấp độ hướng lên (như trên đường) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "climb"). an upward slope or grade (as in a road)

Từ acclivity là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "acclivity" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ acclivity theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: độ dốc hoặc cấp độ hướng lên (như trên đường) (Ví dụ: “When we get used to the feeling you’ll see us climb!” said Frank, pleasantly.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: độ dốc hoặc cấp độ hướng lên (như trên đường) - Nét nghĩa 3 [B1]: độ dốc hoặc cấp độ hướng lên (như trên đường) - Nét nghĩa 4 [B2]: độ dốc hoặc cấp độ hướng lên (như trên đường)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ acclivity:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ acclivity:

climb the steep; climb the hill; climb up; climb the stairs; climb the ladder

acclivity được dùng trong câu như thế nào?

When we get used to the feeling you’ll see us climb!” said Frank, pleasantly. (John Luther Langworthy, The Bird boys; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/acclivity, mã đối chiếu EV-EC4A301A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "acclivity" được liên kết từ mục từ "climb, raise, rise, upgrade".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

climb, raise, rise, upgrade