uprise
động từ (v)
Uprise có nghĩa là đi vào tồn tại.
Định nghĩa Anh - Anh: Come into existence.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.upriseđộng từ (v)
Come into existence.
Đi vào tồn tại.
- •
But there shall arise in the years to come a generation more enlightened.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •hence arise409 lần trong kho sách
- •difficulties arise304 lần trong kho sách
- •
- 2.upriseđộng từ (v)
Rise to one's feet.
Đứng dậy.
- 3.upriseđộng từ (v)
Come into existence.
Đi vào tồn tại.
- 4.upriseđộng từ (v)
Move upward.
Sự tăng trưởng về sức mạnh hoặc số lượng hoặc tầm quan trọng.
- 5.upriseđộng từ (v)
Rise to one's feet.
Di chuyển lên trên.
Từ nguyên học (Etymology): uprise
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
arise ↔ uprise
Mục từ "uprise" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "arise, originate, rise" (đi vào tồn tại).
Họ từ & Biến thể từ loại: uprise
Họ từ của "uprise" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: arise: động từ (v), originate: động từ (v), origin: danh từ (n), rise: động từ (v).
đi vào tồn tại
But there shall arise in the years to come a generation more enlightened.
Nguồn: Collins, Gilbert: The valley of eyes unseen
đi vào tồn tại
But because a woman has not this talent for originating largely developed, she should not be discouraged from becoming an industrial designer.
Nguồn: Manson, George J.: Work for Women
nơi mà một cái gì đó bắt đầu, nơi nó hình thành
Usually in cases of spontaneous origin, bleeding is from the region of the septal artery.
Nguồn: McConnell, Carl Philip: The practice of osteopathy
sự tăng trưởng về sức mạnh hoặc số lượng hoặc tầm quan trọng
Allowance must here be made for jealousy of a rival order just rising in popularity.
Nguồn: The Encyclopedia, Volume 1 of 28
Cụm từ & Collocations: uprise
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "uprise". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- hence arise
- difficulties arise
Đồng nghĩa & Sắc thái: uprise
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "uprise" phân theo từng nét nghĩa (đi vào tồn tại), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "uprise" ở nét nghĩa "đi vào tồn tại" (ngoài ra "arise" còn biểu thị: bắt nguồn hoặc hình thành).
“But there shall arise in the years to come a generation more enlightened.”
Đồng nghĩa với "uprise" ở nét nghĩa "đi vào tồn tại" (ngoài ra "originate" còn biểu thị: đưa vào hiện hữu).
“But because a woman has not this talent for originating largely developed, she should not be discouraged from becoming an industrial designer.”
Đồng nghĩa với "uprise" ở nét nghĩa "đi vào tồn tại" (ngoài ra "rise" còn biểu thị: sự tăng trưởng về sức mạnh hoặc số lượng hoặc tầm quan trọng).
“Allowance must here be made for jealousy of a rival order just rising in popularity.”
Đồng nghĩa với "uprise" ở nét nghĩa "đi vào tồn tại" (ngoài ra "develop" còn biểu thị: tạo ra một cái gì đó mới, chẳng hạn như một sản phẩm hoặc một sáng tạo tinh thần hoặc nghệ thuật).
“A new generation that became teenagers with the help of a smartphone have developed different approaches.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "uprise" khi diễn đạt nét nghĩa: đi vào tồn tại.
Câu dẫn chứng văn học: uprise
But there shall arise in the years to come a generation more enlightened.No wonder that afterwards there arose a great cry in England that English soldiers should henceforth be commanded by English generals.Such a confusion was natural, and arose partly out of the antithesis of soul and body.Then a great storm arose and the stone-rain fell upon the people.“It appears that consciousness never arises without a certain tension.The moon arose at nine o’clock, nearly at her full.This sort of forgetfulness does sometimes spring from vacancy of mind; but with Newton it arose from fullness of thought.After one deep-drawn sigh of mixed contentment and regret from the whole audience the hum of conversation arose.Đọc mở rộng theo CEFR: uprise
Từ vựng bậcB2→“But there shall arise in the years to come a generation more enlightened.”
Nguồn: Collins, Gilbert: The valley of eyes unseen
“No wonder that afterwards there arose a great cry in England that English soldiers should henceforth be commanded by English generals.”
Nguồn: Wilkins, W. H. (William Henry): The love of an uncrowned queen
Cấu trúc & Vận dụng: “uprise”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “uprise” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “uprise”
Dữ liệu từ nguyên: arise ↔ uprise
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “uprise”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “uprise” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “uprise”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
uprise (động từ): đi vào tồn tại
Định nghĩa tiếng Anh: Come into existence.
arise ↔ uprise
Họ từ trong dữ liệu: arise: động từ (v), originate: động từ (v), origin: danh từ (n), rise: động từ (v)
hence arise
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "uprise" trong câu.
difficulties arise
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "uprise" trong câu.
hence arise
Nét nghĩa mở rộng: rise to one's feet (đứng dậy)
Ứng dụng & Mở rộng: “uprise”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “uprise”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “uprise”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “uprise” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “uprise” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: uprise
Hỏi đáp trọng tâmuprise nghĩa là gì (meaning & definition)?
uprise (động từ, phát âm Mỹ /ˈʌpɹaɪz/) có nghĩa là đi vào tồn tại (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "arise"). come into existence
Từ uprise trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈʌp/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈʌpɹaɪz/; US /ˈʌpɹaɪz/.
Từ uprise là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "uprise" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: uprises; Quá khứ / Phân từ: uprised; Dạng V-ing: uprising.
Các nét nghĩa của từ uprise theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: đi vào tồn tại (Ví dụ: “But there shall arise in the years to come a generation more enlightened.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: đứng dậy - Nét nghĩa 3 [B2]: đi vào tồn tại - Nét nghĩa 4 [B1]: sự tăng trưởng về sức mạnh hoặc số lượng hoặc tầm quan trọng - Nét nghĩa 5 [B1]: di chuyển lên trên
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ uprise:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈʌpɹaɪz/; US /ˈʌpɹaɪz/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: uprises; Quá khứ / Phân từ: uprised; Dạng V-ing: uprising.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ uprise:
hence arise; difficulties arise
uprise được dùng trong câu như thế nào?
But there shall arise in the years to come a generation more enlightened. (Gilbert Collins, The valley of eyes unseen; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)