Câu tiếng Anh có từ “respectably”
50 câu thật có từ respectably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: respectably nghĩa là một cách kính trọng. respectably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to a tolerably worthy extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ respectably
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Christian listened with every appearance of rapt attention, and from time to time put questions which were at least respectably relevant.
Từ trong câu: respectably, christian, listen, every, appearance, attention, time, put
Hall, Sir Caine, She's All the World to Me. Nguồn: Project Gutenberg #35786. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The men were mostly respectably attired, and wore rosettes of various colours, from which were suspended the medals of the Shipwrecked Mariners’ Society.
Từ trong câu: respectably, mariner, man, mostly, attire, wear, various, color
Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was always neatly and respectably dressed--a prominent feature in his attire being a green necktie, which he wore even in his last confinement.
Từ trong câu: attire, confinement, respectably, always, dress, prominent, feature, green
T. D., 1827-1914 [Commentator] Sullivan, Speeches from the Dock; Or, Protests of Irish Patriotism. Part I Speeches delivered after conviction by Theobald Wolfe Tone, William Orr, the brothers Sheares, Robert Emmet, John Martin, William Smith O'Brien, Thomas Francis Meagher, Terence Bellew McManus, John Mitchel, Thomas C. Luby, John O'Leary, Charles J. Kickham, Colonel Thomas F. Burke, and Captain Mackay. Nguồn: Project Gutenberg #13112. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ respectably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ respectably trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ respectably hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ respectably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ respectably gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ respectably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ respectably: Quá khứ đơn (14 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.