Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reminiscent”

115 câu thật có từ reminiscent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reminiscent nghĩa là gợi nhớ. reminiscent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: serving to bring to mind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reminiscent

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Perhaps it was to appeal to the flood of newly arrived American craftsmen who might find in the rococo something reminiscent of the older tools they had known in Europe.

    Từ trong câu: reminiscent, perhaps, appeal, flood, newly, arrive, find, something

    Peter C. Welsh, Woodworking Tools 1600-1900. Nguồn: Project Gutenberg #27238. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Plate XL on the other hand is as plainly reminiscent of textile designs as it well might be; and in plate XXXIII from the Baptistery the same characteristic can be seen.

    Từ trong câu: reminiscent, plate, hand, design, well, characteristic, see

    Various, The Brochure Series of Architectural Illustration, Vol. 01, No. 05, May 1895 Two Florentine Pavements. Nguồn: Project Gutenberg #19364. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The words might conceivably be taken to represent a very natural filial anxiety, but the voice was reminiscent of the consolation of Job.

    Từ trong câu: filial, reminiscent, word, take, represent, natural, anxiety, voice

    J. Storer Clouston, The Prodigal Father. Nguồn: Project Gutenberg #25899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reminiscent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reminiscent trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ reminiscent hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reminiscent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reminiscent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reminiscent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reminiscent: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.